Tin tức

Trang chủ / 新闻 / 关于越南岘港市工业园区及高科技园区投资优惠政策的法律规定

关于越南岘港市工业园区及高科技园区投资优惠政策的法律规定

QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CÔNG NGHỆ CAO TẠI ĐÀ NẴNG
岘港市目前共有6个主要工业园区,分别为:岘港工业园、和庆工业园、和庆扩建工业园、莲沼工业园、和琴工业园以及岘港水产服务区。除上述6个工业园区外,岘港市还设有高科技园区。该高科技园区由越南政府总理于2010年决定成立,规划总面积为1128.40公顷。
Thành phố Đà Nẵng hiện có 06 khu công nghiệp (KCN) chính gồm: KCN Đà Nẵng, KCN Hòa Khánh, KCN Hòa Khánh mở rộng, KCN Liên Chiểu, KCN Hòa Cầm và Khu dịch vụ Thủy sản Đà Nẵng. Ngoài 06 KCN nêu trên, Đà Nẵng còn có Khu Công nghệ cao (CNC) do Thủ tướng Chính phủ thành lập năm 2010 với diện tích quy hoạch là 1.128.40ha.
1.1. 高科技园区投资优惠政策
Ưu đãi đầu tư trong Khu Công nghệ cao (CNC)
根据2018年1月4日颁布的第04/2018/NĐ-CP号政府议定《关于岘港高科技园区优惠机制和政策的规定》,企业在岘港高科技园区租赁土地实施建筑安装工程领域投资项目的,可以在符合相关条件的情况下享受投资优惠政策,具体包括以下情形:
Căn cứ Nghị định 04/2018/NĐ-CP, ngày 04/01/2018 Quy định về cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Khu Công nghệ cao Đà Nẵng, doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư với ngành nghề xây dựng lắp đặt khi thuê lại đất trong Khu công nghệ cao sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư trong các trường hợp như sau:
第一,企业所得税优惠:
Thứ nhất, ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:
a. 企业所得税税率优/Ưu đãi về thuế suất
– 在高科技园区实施新投资项目的企业,其适用10%企业所得税税率,期限为15年。
Thuế suất 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới trong Khu công nghệ cao.
– 对于在高科技园区实施的新投资项目,投资规模达到3,000亿越南盾及以上的,适用30年10%的优惠企业所得税税率。
Đối với các dự án đầu tư mới vào Khu công nghệ cao có quy mô vốn từ 3.000 tỷ đồng trở lên được áp dụng thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 30 năm.
b. 企业所得税减免优惠/Ưu đãi về miễn, giảm thuế
– 对在高科技园区实施新投资项目的企业,其取得的所得自享受优惠年度起免征企业所得税4年,并在随后9年内减按应纳税额的50%征收企业所得税。
Miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo đối với thu nhập của doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới trong Khu công nghệ cao.
– 其他税收减免情形,按照《企业所得税法》及有关法律法规的规定执行。
Các trường hợp miễn, giảm thuế khác được thực hiện theo các quy định tại Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản có liên quan.
第二,进口税优惠政策:
Thứ hai, ưu đãi về thuế nhập khẩu:
-对高科技园区投资项目用于形成固定资产的进口货物,依法免征进口税,包括:
Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án trong Khu công nghệ cao, bao gồm:
+ 机器、设备;用于成套组装或者与机器、设备配套使用的零部件、散件及配件;用于制造机器、设备或者制造机器、设备零部件、散件及配件的原材料、物资。
Máy móc, thiết bị; linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng để lắp ráp đồng bộ hoặc sử dụng đồng bộ với máy móc, thiết bị; nguyên liệu, vật tư dùng để chế tạo máy móc, thiết bị hoặc để chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị;
+ 直接用于项目生产活动的生产工艺专用运输工具。
Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án;
+ 国内尚未生产的建筑材料。对用于形成固定资产而进口货物免征进口税的优惠政策,适用于新投资项目和扩建投资项目。
Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được. Việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu được áp dụng cho cả dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng;
+ 对国内尚不能生产的专用机器、设备、配件、专用物资,以及直接用于高科技园区科学研究、技术开发、技术孵化、科技企业孵化和技术创新活动的专业文献、科技图书及报刊,免征进口税。
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng trong nước chưa sản xuất được, tài liệu, sách báo khoa học chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ trong Khu công nghệ cao.
对高科技园区投资项目生产所需、国内尚不能生产的进口原材料、物资及零部件,自开始生产之日起五年内,免征进口税。
Thời hạn: 05 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để sản xuất của các dự án đầu tư vào Khu công nghệ cao.
第三,土地租金及非农业用地使用税优惠政策:
Thứ ba, ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
+ 自作出土地租赁决定之日起,基本建设期间免征土地租金,但免租期限最长不超过三年;投资建设生产、经营设施改造及扩建项目除外。
Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất (không bao gồm các trường hợp đầu tư xây dựng cải tạo và mở rộng cơ sở sản xuất, kinh doanh);
+ 基本建设期间免租期届满后,对不属于投资优惠行业目录的投资项目,以及高科技园区基础设施建设与经营项目,继续免征土地租金15年。
Miễn tiền thuê đất sau thời gian miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản 15 năm đối với dự án đầu tư không thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư; dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghệ cao;
+ 因自然灾害、火灾或其他不可抗力原因导致生产经营必须中止期间,免征土地租金。
Miễn tiền thuê đất trong thời gian buộc phải ngừng sản xuất, kinh doanh do bị thiên tai, hỏa hoạn hoặc tai nạn bất khả kháng.
+ 土地使用者在整个用地使用期限内免征非农业用地使用税。
Người sử dụng đất được miễn tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trong toàn bộ thời gian sử dụng đất.
第四,土地补偿及场地清理费用返还优惠政策:
Thứ tư, ưu đãi về hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng:
在下列情形下,企业无需返还征地补偿及场地清理费用:
Doanh nghiệp không phải thực hiện hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng trong các trường hợp sau:
+ 根据总体建设规划和功能分区规划,用于建设交通工程、基础设施工程、公共绿地及公园等公共用途的土地及水面土地(包括在第04/2018/NĐ-CP号议定生效日前已使用的土地情形);
Sử dụng đất và đất có mặt nước để xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, khu cây xanh, công viên sử dụng công cộng theo quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch phân khu chức năng (bao gồm cả trường hợp đã sử dụng đất trước ngày Nghị định 04/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành);
+ 以按年支付土地租金方式租赁土地,且本应享受土地租金减免优惠但自愿不享受该减免优惠的;
Thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm và thuộc diện được miễn, giảm tiền thuê đất nhưng có nguyện vọng không hưởng ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất;
+ 对于投资规模达到3,000亿越南盾及以上的项目,土地使用者无需返还征地补偿及场地清理费用。
Đối với các dự án quy mô vốn từ 3.000 tỷ đồng trở lên, người sử dụng đất không phải thực hiện hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng.
附注:不属于上述情形的土地使用情况,应依法返还征地补偿及场地清理费用。
Lưu ý: Các trường hợp sử dụng đất không thuộc các trường hợp trên phải thực hiện hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định.
第五,投资信贷优惠:对企业、经济组织符合投资信贷项目目录并依法实施现行法律规定的投资信贷项目的,按现行法律法规执行。
Thứ năm, ưu đãi về tín dụng đầu tư: Đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có thu đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
第六,基础设施使用费优惠:
Thứ sáu, ưu đãi về tiền sử dụng hạ tầng:
– 对于由高科技园区内从事技术—社会基础设施投资经营的企业投资建设的工程:
Đối với các công trình do doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật – xã hội thuộc Khu công nghệ cao đầu tư xây dựng:
+ 在高科技园区内从事技术—社会基础设施投资经营的企业,负责园区基础设施的管理、运营,并向园区内投资者收取基础设施使用费,同时依法承担相关基础设施工程的维护、保养及运行保障责任;
Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật – xã hội thuộc Khu công nghệ cao được tổ chức quản lý, khai thác và thu tiền sử dụng hạ tầng của các nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao; có trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, duy trì điều kiện phục vụ của các công trình hạ tầng này theo quy định của pháp luật;
+ 技术—社会基础设施使用费的收费标准,由上述企业自主确定,并按以下任一指标的一定比例计收:出口总收入;生产及服务活动总收入;具备基础设施条件的土地转租收入。
Mức thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật – xã hội do doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật – xã hội thuộc Khu công nghệ cao đầu tư xây dựng quyết định và được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên một trong các chỉ tiêu sau: Tổng doanh thu xuất khẩu; tổng doanh thu hoạt động sản xuất, dịch vụ; tổng số tiền thuê lại đất đã có cơ sở hạ tầng.
– 对于非由高科技园区内从事技术—社会基础设施投资经营的企业投资建设的工程:
Đối với các công trình không do doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật – xã hội thuộc Khu công nghệ cao đầu tư xây dựng:
+ 园区管理委员会负责组织对园区基础设施进行管理、运营、维护、保养,并向园区内投资者收取基础设施使用费,用于基础设施的维护、保养及运行条件保障,同时依法实施相关管理
Ban Quản lý có trách nhiệm tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng và thu tiền sử dụng hạ tầng của các nhà đầu tư trong khu để đầu tư cho việc duy tu, bảo dưỡng, duy trì điều kiện phục vụ của các công trình hạ tầng này và thực hiện quản lý theo quy định của pháp luật;
+ 对于非由上述基础设施投资经营企业建设的高科技园区技术—社会基础设施统一使用收费标准,由岘港市人民委员会依据《价格法》及相关法律法规规定确定,并依法决定具体定价方式,以确保符合当地经济社会发展情况及国家相关政策方针。
Mức thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật – xã hội chung trong Khu công nghệ cao không do doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật – xã hội đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định theo quy định của Luật giá và pháp luật khác có liên quan, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quyết định hình thức định giá bảo đảm phù hợp với tình hình kinh tế xã hội địa phương và chủ trương chính sách của Nhà nước.
第七,出入境优惠政策:
Thứ bảy, ưu đãi về xuất nhập cảnh:
投资者、专家以及在高科技园区直接工作的越南海外定居人员、外国人及其家庭成员(包括父母、配偶、亲生子女及18周岁以下的收养子女),可根据其入境目的并依照法律规定,酌情签发具有多次出入境有效期的签证。
Nhà đầu tư, chuyên gia và người lao động là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài làm việc trực tiếp tại Khu công nghệ cao và thành viên gia đình (bao gồm bố, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi dưới 18 tuổi) được xem xét cấp thị thực có giá trị xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần với thời hạn phù hợp với mục đích nhập cảnh theo quy định của pháp luật.
1.2. 其他工业园区的投资优惠政策
Ưu đãi đầu tư trong các khu công nghiệp khác
根据《投资法(2025年修订)》第14条第2款规定,投资优惠地区的投资项目包括工业园区、产业集聚区、出口加工区、高科技园区、高科技农业园区、集中式数字技术园区、自由贸易区、国际金融中心以及经济区等。上述投资项目可按照投资优惠形式享受相应的投资优惠政策,包括:
Căn cứ Khoản 2, Điều 14 Luật Đầu tư 2025, Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư là các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế được hưởng ưu đãi đầu tư theo các hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 企业所得税优惠,包括在一定期限内或项目全周期内适用低于常规税率的企业所得税税率;以及根据企业所得税法律法规规定享受免税、减税及其他相关税收优惠政策。
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;
b) 根据出口税、进口税相关法律规定,对用于形成固定资产的进口货物,以及用于生产的进口原材料、物资和零部件,免征进口税;
Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
c) 免征或减征土地使用费、土地租金及土地使用税;
Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
d) 加速折旧,并提高税前扣除费用标准;
Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;
đ) 其他由政府规定的投资优惠形式。
Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.

————————
联系方式
岘港律师:
越南岘港市海洲坊阮文灵街87号,书容广场大厦2楼
顺化律师:
越南顺化市安旧坊潘周桢街366号
胡志明市律师:
越南胡志明市嘉定坊黄花探街146号
河内律师:
越南河内市大青社严春淹路23号,《人民公安报》公寓2楼
乂安律师:
越南乂安省琼梅坊阮必成街1421号
越南乂安省长荣新坊胡友仁路旧钱坊大厦2楼
嘉莱律师:
越南嘉莱省波来古坊范文同街61号
官方网站:
www.fdvn.vn
www.fdvnlawfirm.vn
www.diendanngheluat.vn
www.luatvietnamchonguoitrungquoc.vn
电子邮箱:
fdvnlawfirm@gmail.com
luatsulecao@gmail.com
联系电话:
0772 096 999
Facebook 官方主页:
https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
外国人法律服务(Legal Service For Expat):
https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
法律职业书库:
https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
法律职业论坛:
https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
越南外国人法律论坛(Legal Forum for Foreigners in Vietnam):
https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
YouTube 频道:
https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
TikTok 频道:

@luatsufdvn


FDVN Telegram 频道:https://t.me/luatsufdvn

Kênh Youtube Nhắn tin với chúng tôi qua Facebook Gọi ngay cho chúng tôi Liên hệ chúng tôi qua zalo