越南法律关于在越南从事建设活动的外国承包商应缴纳税种的规定
Quy định pháp luật Việt Nam về các loại thuế đối với nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
根据2023年《招标投标法》第四条第二十九款的规定,“外国承包商”是指依照外国法律设立的组织或者具有外国国籍的个人参加投标。
Theo quy định tại Khoản 29, Điều 4 Luật Đấu thầu năm 2023 có định nghĩa về nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân có quốc tịch nước ngoài tham dự thầu.
根据2025年《税收管理法》第二条第一款第(二)项的规定,在越南从事经营活动或者取得来源于越南所得的外国组织、个人,属于税收法律规定的纳税人。因此,外国承包商凡在越南从事经营活动或者取得来源于越南的所得,应当依法履行纳税义务。承包商税,是指适用于在越南从事经营活动或者取得来源于越南所得的外国承包商和外国分包商的税收。该等税种主要包括企业所得税(CIT)和增值税(VAT)。
Tại điểm b, khoản 1 Điều 2 Luật Quản lý thuế năm 2025 quy định Tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam là người nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế. Do đó, nhà thầu nước ngoài có hoạt động kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh thì phải nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật. Thuế nhà thầu có thể được hiểu là loại thuế áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài và nhà thầu phụ nước ngoài khi kinh doanh hoặc có thu nhập tại Việt Nam có thể kể đến là Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) và Thuế Giá trị gia tăng (GTGT).
1.1. 越南法律关于外国承包商企业所得税的规定
1.1. Quy định pháp luật Việt Nam về thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài
关于纳税主体:根据2025年《企业所得税法》第二条第一款(以下简称“《企业所得税法》”)以及政府颁布的《关于详细规定〈企业所得税法〉若干条款并规定实施〈企业所得税法〉若干措施的第320/2025/NĐ-CP号议定》第2条的规定,企业所得税的纳税人之一为依照外国法律设立的企业(以下简称“外国企业”),无论其在越南设有常设机构还是未设有常设机构,其中:
(一) 在越南设有常设机构的外国企业,应就其在越南取得的应税所得,以及来源于越南境外但与该常设机构经营活动有关的应税所得缴纳企业所得税;
(二) 在越南设有常设机构的外国企业,应就其来源于越南但与该常设机构经营活动无关的应税所得缴纳企业所得税;
(三) 未在越南设有常设机构的外国企业,应就其来源于越南的应税所得缴纳企业所得税;
(四) 在越南设有常设机构的外国企业(不包括上述第(一)项及第(二)项规定的外国企业),以电子商务经营、数字平台经营等商业模式在越南提供货物、服务的,应就其来源于越南的应税所得缴纳企业所得税。
Về đối tượng chịu thuế: Theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp năm 2025 (Luật Thuế TNDN) được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN thì một trong những đối tượng phải nộp thuế TNDN là Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, trong đó: (i). Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó; (ii). Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú; (iii). Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam; (iv). Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam (không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài quy định tại điểm i và điểm ii nêu trên) cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam theo các hình thức kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng số nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam;
关于计税营业收入:根据《企业所得税法》第八条的规定,用于计算应纳税所得额的营业收入,是指企业取得的全部销售货物营业收入、加工营业收入、提供服务营业收入,以及企业享有的价格补贴、附加费和价外收费,不论上述款项是否已经收取。
Về doanh thu tính thuế: Tại Điều 8 Luật TNDN quy định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định đối với doanh nghiệp kê khai, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT thì doanh thu tính thuế TNDN bao gồm cả thuế GTGT.
关于外国承包商应缴纳的企业所得税税额的确定:根据财政部第20/2026/TT-BTC号通知第七条第三款、第四款的规定,外国承包商、外国分包商应缴纳的企业所得税税额,应根据企业所得税计税营业收入及企业所得税计税营业收入适用的税率(%)确定。
Về cách xác định số thuế TNDN nhà thầu nước ngoài phải nộp: Căn cứ tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 20/2026/TT-BTC quy định số thuế TNDN phải nộp của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài được xác định căn cứ theo doanh thu tính thuế và tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế TNDN.
具体如下:
Cụ thể như sau:
| 应缴纳的企业所得税税额 |
= |
企业所得税计税营业收入 |
x |
企业所得税计税营业收入适用的百分比(%) |
| Số thuế TNDN phải nộp |
= |
Doanh thu tính thuế TNDN |
x |
Tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế TNDN |
其中/Trong đó:
- 企业所得税计税营业收入,是指外国承包商、外国分包商取得的全部营业收入,且未扣除应缴纳的各项税款。企业所得税计税营业收入包括越南一方代外国承包商、外国分包商支付的各项费用(如有)。在若干特定情形下,企业所得税计税营业收入按照下列规定确定:
- Doanh thu tính thuế TNDN là toàn bộ doanh thu mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế TNDN được tính bao gồm cả các khoản chi phí do bên Việt Nam trả thay nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có). Doanh thu tính thuế TNDN đối với một số trường hợp cụ thể được xác định như sau:
+ 如根据承包合同、分包合同的约定,外国承包商、外国分包商取得的营业收入不包括应缴纳的企业所得税,则企业所得税计税营业收入按照下列公式确定:
+ Trường hợp theo thỏa thuận tại hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ, doanh thu nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nhận được không bao gồm thuế TNDN phải nộp thì doanh thu tính thuế TNDN được xác định theo công thức sau:
| 企业所得税计税营业收入 |
= |
不含企业所得税的营业收入 |
: |
1-企业所得税计税营业收入适用税率(%))
|
| Doanh thu tính thuế TNDN |
= |
Doanh thu không bao gồm thuế TNDN |
: |
(1 – Tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế TNDN)
|
+ 外国承包商与外国分包商签订分包合同的,由越南一方按照外国承包商、外国分包商根据承包合同、分包合同实际从事的行业、经营活动所对应的企业所得税计税营业收入适用税率(%),代外国承包商、外国分包商申报并缴纳企业所得税。对于越南一方已代为申报并缴纳企业所得税的外国分包商根据其与外国承包商签订的分包合同所实施工作对应的价款部分,外国分包商无需就该部分价款另行申报、缴纳企业所得税。
+ Trường hợp nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng với nhà thầu phụ nước ngoài thì bên Việt Nam khai, nộp thuế TNDN thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế TNDN tương ứng với ngành, nghề kinh doanh mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài đó thực hiện theo hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ nước ngoài không phải khai, nộp thuế TNDN trên phần giá trị công việc nhà thầu phụ nước ngoài thực hiện theo quy định tại hợp đồng nhà thầu phụ ký với nhà thầu nước ngoài mà bên Việt Nam đã khai, nộp thay.
+ 外国承包商与外国分包商签订分包合同的,越南一方有责任代外国承包商、外国分包商申报并缴纳企业所得税,并按照外国承包商、外国分包商根据承包合同、分包合同实际从事的行业、业务领域所对应的企业所得税计税营业收入适用税率(%)办理申报和缴纳。
+ Trường hợp nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng thầu phụ với nhà thầu phụ nước ngoài, thì bên Việt Nam có trách nhiệm kê khai và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thay cho nhà thầu nước ngoài và nhà thầu phụ nước ngoài, căn cứ vào tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng trên doanh thu tính thuế tương ứng với ngành, lĩnh vực hoạt động kinh doanh mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài thực tế thực hiện theo hợp đồng nhà thầu, hợp đồng thầu phụ.
– 企业所得税计税营业收入适用比例(%)按照第320/2025/NĐ-CP号议定第十二条的规定执行。其中,对于建设活动,企业所得税计税营业收入适用比例为2%。
– Tỷ lệ % thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế TNDN thực hiện theo Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, trong đó với hoạt động xây dựng thì tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế TNDN là 2%.
——————————-
联系方式
岘港律师:
越南岘港市海洲坊阮文灵街87号,书容广场大厦2楼
顺化律师:
越南顺化市安旧坊潘周桢街366号
胡志明市律师:
越南胡志明市嘉定坊黄花探街146号
河内律师:
越南河内市大青社严春淹路23号,《人民公安报》公寓2楼
乂安律师:
越南乂安省琼梅坊阮必成街1421号
越南乂安省长荣新坊胡友仁路旧钱坊大厦2楼
嘉莱律师:
越南嘉莱省波来古坊范文同街61号
官方网站:
www.fdvn.vn
www.fdvnlawfirm.vn
www.diendanngheluat.vn
www.luatvietnamchonguoitrungquoc.vn
电子邮箱:
fdvnlawfirm@gmail.com
luatsulecao@gmail.com
联系电话:
0772 096 999
Facebook 官方主页:
https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
外国人法律服务(Legal Service For Expat):
https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
法律职业书库:
https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
法律职业论坛:
https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
越南外国人法律论坛(Legal Forum for Foreigners in Vietnam):
https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
为在越南的中国人提供法律服务的律师
https://www.facebook.com/luatvietnamchonguoitrungquoc
YouTube 频道:
https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
TikTok 频道:
FDVN Telegram 频道:https://t.me/luatsufdvn