2026年7月1日起越南外国劳动者个人所得税计算指南
HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM TỪ NGÀY 01/7/2026
1. 适用于越南居民个人身份外国人的个人所得税
1. THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ÁP DỤNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THUỘC DIỆN CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM
1.1 外国人居民个人的认定条件
1.1. Điều kiện là cá nhân cư trú của người nước ngoài
根据自2026年7月1日起施行的《2025年个人所得税法》(以下简称“《2025年个人所得税法》”)第二条第二款的规定,外国人符合下列任一条件的,应认定为居民个人:
Căn cứ theo Khoản 2 Điều 2 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (“Luật Thuế TNCN 2025”), cá nhân là người nước ngoài chỉ cần đáp ứng một trong các điều kiện sau thì được xác định là cá nhân cư trú:
(一)在一个公历年度内,或者自首次入境越南之日起连续十二个月内,在越南停留满一百八十三(183)天以上(含一百八十三天);
a) Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong 01 năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;
(二)在越南具有经常居住地,包括已登记常住住所,或者依据具有期限的租赁合同在越南租赁住房作为居住场所。
b) Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn.
上述各项条件的具体规定,依据自2026年7月1日起施行的《253/2026/NĐ-CP号法令——关于对〈2025年个人所得税法〉若干条款及其实施措施作出详细规定并指导实施》(以下简称“《253/2026/NĐ-CP号法令》”)第四条,具体如下:
Chi tiết từng điều kiện được hướng dẫn tại Điều 4 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN 2025 như sau:
1. 在一个公历年度内,或者自首次入境越南之日起连续十二个月内,在越南停留满一百八十三(183)天以上(含一百八十三天)。
其中,对于入境、出境的个人,入境当日计为一天,出境当日计为一天;如在同一日内既入境又出境的,该日合并计算为一个居住日。入境日和出境日以出入境管理机关在护照、通行证或者与个人入境、出境目的相关文件上的签证、验讫章或者其他出入境证明为依据确定。
1. Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Trong đó, đối với cá nhân nhập cảnh, xuất cảnh, ngày đến được tính là một ngày, ngày đi được tính là một ngày, trường hợp nhập cảnh và xuất cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư trú. Ngày đến và ngày đi được căn cứ vào chứng thực của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trên hộ chiếu, giấy thông hành hoặc các tài liệu liên quan tới mục đích nhập cảnh, xuất cảnh của cá nhân khi đến và khi rời Việt Nam.
本款所称“在越南停留”,是指个人实际存在于越南领土范围内。
Cá nhân có mặt tại Việt Nam theo quy định tại khoản này là sự hiện diện của cá nhân đó trên lãnh thổ Việt Nam.
2. 在越南具有经常居住地,符合下列两种情形之一:
2. Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam theo một trong hai trường hợp sau:
(一)具有已登记的常住住所,具体如下:
a) Có nơi ở đăng ký thường trú, cụ thể như sau:
对于外国人,是指其《永久居留证》所载明的常住地址,或者向公安部主管机关申请办理《临时居留证》时申报的临时居住地址。
Đối với người nước ngoài: là nơi ở thường trú ghi trong Thẻ thường trú hoặc nơi ở tạm trú khai khi đề nghị đăng ký cấp Thẻ tạm trú do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an cấp;
(二)根据住房法律的规定,在越南租赁住房居住,且纳税年度内租赁合同期限累计达到一百八十三(183)天以上,具体如下:
b) Có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở, với thời hạn của các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế, cụ thể như sau:
个人虽未按照本款第(一)项的规定具有经常居住地,但在纳税年度内依据一份或者多份租赁合同租赁住房居住,租赁期限累计达到一百八十三(183)天以上的,无论是否在不同地点租赁住房,均应认定为居民个人。
本项所称“租赁住房居住”,包括入住酒店、宾馆、招待所、旅馆、出租房、工作场所或者机关办公场所等情形,无论系个人自行租赁,还是由用人单位为劳动者租赁,均适用本规定。
Cá nhân chưa hoặc không có nơi ở thường xuyên theo hướng dẫn tại điểm a khoản này nhưng có tổng số ngày thuê nhà để ở theo các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác định là cá nhân cư trú, kể cả trường hợp thuê nhà ở nhiều nơi. Nhà thuê để ở bao gồm cả trường hợp ở khách sạn, ở nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, ở nơi làm việc, ở trụ sở cơ quan không phân biệt cá nhân tự thuê hay người sử dụng lao động thuê cho người lao động.
1.2 居民个人身份外国人个人所得税的计算方法
1.2. Cách tính thuế TNCN cho cá nhân người nước ngoài thuộc diện cư trú
根据《253/2026/NĐ-CP号法令》第四十六条第二款的规定,居民个人取得工资、薪金所得应缴纳的个人所得税按以下方法计算:
Theo Khoản 2 Điều 46 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, thuế TNCN đối với tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú được tính như sau:
| 个人所得税
Thuế TNCN |
= |
不区分所得支付地和取得地的应纳税所得额
Thu nhập tính thuế, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập |
x |
超额累进税率
Thuế suất tại Biểu thuế lũy tiến từng phần |
各税级应纳税额,按照该税级对应的应纳税所得额乘(×)以该税级适用的税率分别计算确定。
Số thuế tính theo từng bậc thuế xác định bằng phần thu nhập tính thuế của bậc thuế nhân (x) với thuế suất tương ứng của bậc thuế đó.
完整链接: 2026年7月1日起越南外国劳动者个人所得税计算指南
—————————————–
联系方式
岘港律师:
越南岘港市海洲坊阮文灵街87号,书容广场大厦2楼
顺化律师:
越南顺化市安旧坊潘周桢街366号
胡志明市律师:
越南胡志明市嘉定坊黄花探街146号
河内律师:
越南河内市大青社严春淹路23号,《人民公安报》公寓2楼
乂安律师:
越南乂安省琼梅坊阮必成街1421号
越南乂安省长荣新坊胡友仁路旧钱坊大厦2楼
嘉莱律师:
越南嘉莱省波来古坊范文同街61号
官方网站:
www.fdvn.vn
www.fdvnlawfirm.vn
www.diendanngheluat.vn
www.luatvietnamchonguoitrungquoc.vn
电子邮箱:
fdvnlawfirm@gmail.com
luatsulecao@gmail.com
联系电话:
0772 096 999
Facebook 官方主页:
https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
外国人法律服务(Legal Service For Expat):
https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
法律职业书库:
https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
法律职业论坛:
https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
越南外国人法律论坛(Legal Forum for Foreigners in Vietnam):
https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
为在越南的中国人提供法律服务的律师
https://www.facebook.com/luatvietnamchonguoitrungquoc
YouTube 频道:
https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
TikTok 频道:
FDVN Telegram 频道:https://t.me/luatsufdvn