2026年外国人在越南将外国驾驶证换领为越南驾驶证的手续
THỦ TỤC ĐỔI BẰNG LÁI XE NƯỚC NGOÀI SANG VIỆT NAM CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 2026
自2026年7月1日起,公安部于2026年6月29日通过的第108/2026/TT-BCA号通知正式生效。根据该通知,越南境内外国人驾驶证换领的办理流程、权限及手续均作出了重要调整,以与第36/2024/QH15号《道路交通秩序与安全法》相衔接。
Từ ngày 01/07/2026, Thông tư số 108/2026/TT-BCA được Bộ Công an thông qua ngày 29/06/2026 chính thức có hiệu lực. Theo đó, quy trình, thẩm quyền và thủ tục đổi Giấy phép lái xe (GPLX) cho người nước ngoài tại Việt Nam đã có những điều chỉnh quan trọng nhằm đồng bộ với Luật Trật tư, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15.
需要办理换领手续的申请人需要特别注意该通知中的一项核心规定,即越南主管机关不接受将国际驾驶证(如IAA、IDP)直接换领为越南驾驶证。该换领手续仅适用于由外国主管机关签发的国家驾驶证(例如美国、韩国、日本等国家签发的国内驾驶证)。以下将为个人及组织详细、全面地介绍相关办理指南,以确保能够准确完成该项手续。
Một điểm cốt lõi của Thông tư này mà người nộp hồ sơ có nhu cầu chuyển đổi cần lưu ý, đó là cơ quan chức năng Việt Nam không chấp nhận đổi trực tiếp các loại bằng lái xe quốc tế (như IAA, IDP) sang bằng lái Việt Nam. Thủ tục này chỉ áp dụng đối với GPLX quốc gia do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp (ví dụ: bằng lái nội địa của Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản,…). Dưới đây là hướng dẫn chi tiết, toàn diện giúp cá nhân và tổ chức thực hiện thủ tục này một cách chính xác.
1. 外国人换领越南驾驶证的条件
1. Điều kiện để người nước ngoài được đổi GPLX
根据第108/2026/TT-BCA号通知第24条第1款的规定,外国人申请换领驾驶证须满足以下条件:
Căn cứ vào khoản 1 Điều 24 Thông tư 108/2026/TT-BCA, việc đổi GPLX của người nước ngoài phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
– 在越南居住、工作或学习的外国人,持有仍在有效期内的国家驾驶证,并持有下列证件之一:外交身份证、公务身份证、有效期不少于90天的签证或临时居留证、仍在有效期内的永久居留证;如有在越南驾驶机动车的需求,可根据其驾驶证、签证、临时居留证或永久居留证的有效期限,申请换领相应类别的越南驾驶证。
– Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng và có một trong các giấy tờ sau: giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thị thực hoặc thẻ tạm trú còn thời hạn từ 90 ngày trở lên, thẻ thường trú còn giá trị nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang hạng giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam phù hợp với thời hạn giấy phép lái xe, thị thực, thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú được cấp;
– 不予换领以下类型的驾驶证:外国临时驾驶证;国际驾驶证;已超过有效期限、经涂改、破损严重以致无法提供足够信息办理换证,或者存在身份识别信息差异的外国驾驶证;以及非由外国主管机关签发的外国驾驶证。
– Không đổi giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ thông tin để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận diện; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
因此,外国人必须满足上述条件,经评审委员会审查并批准后,方可换领相应类别的越南驾驶证。持有有效期不足90天的签证或享受免签待遇的个人,不属于可申请换领越南驾驶证的对象。
Như vậy, người nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện trên mới được hội đồng thẩm định chấp thuận đổi sang GPLX tương ứng của Việt Nam. Các trường hợp như cá nhân có thị thực dưới 90 ngày hoặc cá nhân được miễn thị thực sẽ không thuộc diện được đổi GPLX.
2. 外国驾驶证换领越南驾驶证所需材料
2. Hồ sơ đổi GPLX của nước ngoài
根据第108/2026/TT-BCA号通知第24条第2款的规定,外国驾驶证换领越南驾驶证所需材料包括:
Theo khoản 2 Điều 24 Thông tư 108/2026/TT-BCA, hồ sơ đổi GPLX của nước ngoài bao gồm:
– 外国驾驶证的越南语译本,译文须经越南公证机构对翻译质量进行认证;或者由越南驻外代表机构出具的译本,且译者须在该机构工作。译本应与驾驶证复印件加盖骑缝章。
– Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan Công chứng tại Việt Nam hoặc bản dịch của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe;
– 仍在有效期内的驾驶员健康检查证明(电子版);如因技术故障无法使用电子版,则可使用由符合《诊疗法》规定条件的医疗机构出具的纸质版健康检查证明(但外国人按照其入境签证或临时居留证所载期限换领驾驶证的情形除外)。
– Giấy khám sức khỏe của người lái xe còn hiệu lực (bản điện tử), trường hợp do lỗi kỹ thuật không sử dụng được bản điện tử thì sử dụng bản giấy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp (trừ người nước ngoài đổi giấy phép lái xe theo thời hạn ghi trong thị thực nhập cảnh hoặc thẻ tạm trú);
– 以下任一证件的复印件或电子复印件:外交身份证、执行公务身份证、有效期不少于90天的签证或临时居留证、仍在有效期内的永久居留证(适用于外国人)。如个人办理手续时提交的复印件或电子复印件未经认证,则须出示原件以供核对;如个人提交的复印件或电子复印件根据有关认证法律规定具有替代原件使用的效力,则无需出示原件。
– Bản sao hoặc bản sao điện tử một trong các giấy tờ sau: chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thị thực hoặc thẻ tạm trú còn thời hạn từ 90 ngày trở lên, thẻ thường trú còn giá trị (đối với người nước ngoài). Trường hợp cá nhân thực hiện thủ tục nộp bản sao, bản sao điện tử không có chứng thực thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu; trường hợp cá nhân nộp bản sao, bản sao điện tử có giá trị sử dụng thay bản chính theo quy định của pháp luật về chứng thực thì không phải xuất trình bản chính.
此外,申请人还需准备以下文件、材料,以完善申请材料:
Ngoài ra, người nộp hồ sơ cần chuẩn bị các giấy tờ, tài liệu để hoàn thiện bộ hồ sơ bao gồm:
– 按照第12/2025/TT-BCA号通知所附格式填写的驾驶证换领申请书;
– Đơn đề nghị đổi GPLX ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BCA;
– 2张3×4厘米白底证件照。
– 02 ảnh thẻ kích thước 3x4cm, chụp trên nền trắng.
3. 外国驾驶证换领越南驾驶证的办理流程
3. Quy trình đổi GPLX của nước ngoài
根据第108/2026/TT-BCA号通知第24条第3款的规定,外国驾驶证换领越南驾驶证的办理流程如下:
Khoản 3 Điều 24 Thông tư 108/2026/TT-BCA hướng dẫn trình tự thực hiện đổi GPLX của nước ngoài như sau:
第一步:提交申请材料并缴纳驾驶证换领费用
Bước 1: Nộp hồ sơ và lệ phí hành chính
外国人准备1套第2部分所述的申请材料,可由本人直接提交,或授权组织/个人代为提交至省级、中央直辖市公安机关交通警察部门办公地点,或者提交至安排了申请材料受理点的乡级公安机关,具体为外国人登记居住或暂住所在地;也可以通过国家公共服务门户网站在线提交。
Người nước ngoài chuẩn bị 01 bộ hồ sơ nêu tại mục 2 bên trên nộp trực tiếp hoặc ủy quyền các tổ chức/cá nhân nộp đến trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Công an cấp xã được bộ trí điểm tiếp nhận hồ sơ nơi người nước ngoài đang đăng ký cư trú hoặc tạm trú, hoặc nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
提交申请材料后,无论以何种方式办理,外国人均须继续按照规定缴纳驾驶证换领费用。根据第37/2023/TT-BTC号通知第3条(经第63/2023/TT-BTC号通知第8条修订)的规定,每次换领驾驶证的费用为115,000越南盾。
Sau khi nộp hồ sơ, bằng bất kỳ hình thức nào, người nước ngoài tiếp tục nộp lệ phí cấp đổi GPLX theo quy định tại Điều 3 Thông tư 37/2023/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 63/2023/TT-BTC là 115.000 đồng/lần cấp.
第二步:审核申请材料
Bước 2: Phê duyệt hồ sơ
受理申请材料后,如发现外国人在越南的入境、居留情况,以及其在国外接受驾驶培训、参加驾驶考试和取得驾驶证等方面存在疑问,驾驶证换领机关将发文提请外交部、出入境管理局以及省级公安机关出入境管理部门进行核实。
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp phát hiện có nghi vấn về việc nhập cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và việc đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe tại nước ngoài cơ quan đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Bộ Ngoại giao, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Phòng Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Công an cấp tỉnh xác minh.
如驾驶证申请材料有效,交通警察部门或设置申请材料受理点的乡级公安机关将录入电子信息,并打印结果领取预约单;如不予换领驾驶证,则须以书面形式答复,并明确说明不予换领的理由。
Trường hợp hồ sơ giấy phép lái xe hợp lệ, Phòng Cảnh sát giao thông hoặc Công an cấp xã nơi được bố trí điểm tiếp nhận nhập thông tin điện tử, in phiếu hẹn trả kết quả; trường hợp không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
交通警察部门将相关数据传送至交通警察局进行集中管理,并由其在收到完整且有效的申请材料之日起1日内签发驾驶证,同时将电子驾驶证整合至国家身份识别应用程序或人民公安力量的相关应用程序中。如申请人有需要,交通警察局或交通警察部门将在收到完整且有效的申请材料之日起2.5个工作日内组织打印并发放驾驶证。
Phòng Cảnh sát giao thông chuyển dữ liệu đến Cục Cảnh sát giao thông để quản lý tập trung và cấp giấy phép lái xe, giấy phép lái xe điện tử được tích hợp trên ứng dụng định danh Quốc gia hoặc các ứng dụng của lực lượng Công an nhân dân trong thời hạn 01 ngày kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp người dân có nhu cầu, Cục Cảnh sát giao thông hoặc Phòng Cảnh sát giao thông tổ chức in và trả giấy phép lái xe trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
第三步:领取办理结果
Bước 3: Nhận kết quả
驾驶证可在受理申请材料的机关领取,或者根据个人要求,通过邮政服务领取。
Việc trả GPLX được thực hiện tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc thông qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
4. 越南驾驶证的有效期限及准驾车型
4. Thời hạn sử dụng và hạng xe được phép điều khiển
根据第108/2026/TT-BCA号通知第24条第5款的规定,为外国人换领的越南驾驶证,其有效期限应与外交身份证、执行公务身份证、签证、临时居留证或永久居留证所载的有效期限相符,同时应符合外国驾驶证的有效期限,但不得超过越南法律规定的驾驶证有效期限。
Theo khoản 5 Điều 24 Thông tư 108/2026/TT-BCA, thời hạn sử dụng GPLX Việt Nam đổi cho người nước ngoài phù hợp với thời hạn ghi tại một trong các giấy tờ: giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thị thực, thẻ tạm trú, hoặc thẻ thường trú phù hợp với thời hạn sử dụng GPLX nước ngoài nhưng không vượt quá thời hạn quy định của GPLX Việt Nam.
例如:某外国人持有的外国驾驶证有效期至2026年10月30日,其在越南的临时居留证有效期至2027年10月28日,护照有效期至2032年3月4日。在这种情况下,换领的越南驾驶证有效期至2026年10月28日,按照外国驾驶证的有效期限确定,因为该期限为上述期限中最早到期的日期。
Ví dụ: Người nước ngoài có GPLX nước ngoài còn hiệu lực đến ngày 30/10/2026, thẻ tạm trú tại Việt Nam có hiệu lực đến 28/10/2027 và hộ chiếu còn giá trị đến tới 04/03/2032. Trong trường hợp này, GPLX Việt Nam cấp đổi sẽ có thời hạn đến 28/10/2026, theo thời hạn GPLX nước ngoài vì đây là mốc ngắn nhất.
外国国家驾驶证如允许持证人驾驶多个不同准驾车型,可换领相应准驾车型的越南驾驶证。例如:外国人持有A2 + B2级外国驾驶证(允许驾驶排量超过175cc的摩托车及9座以下汽车),则可在越南相应换领A2级和B2级驾驶证。
GPLX quốc gia cấp cho người đổi được điều khiển nhiều hạng xe khác nhau được đổi sang GPLX Việt Nam để điều khiển các hạng xe tương ứng. Ví dụ: người nước ngoài sở hữu GPLX nước ngoài hạng A2 + B2 (cho phép điều khiển mô tô trên 175cc và ô tô dưới 9 chỗ) sẽ được cấp bằng A2 và B2 tương ứng tại Việt Nam.
———————————-
联系方式
岘港律师:
越南岘港市海洲坊阮文灵街87号,书容广场大厦2楼
顺化律师:
越南顺化市安旧坊潘周桢街366号
胡志明市律师:
越南胡志明市嘉定坊黄花探街146号
河内律师:
越南河内市朗坊武玉潘街63号3层301室
乂安律师:
越南乂安省琼梅坊阮必成街1421号
越南乂安省长荣新坊胡友仁路旧钱坊大厦2楼
嘉莱律师:
越南嘉莱省波来古坊范文同街61号
官方网站:
www.fdvn.vn
www.fdvnlawfirm.vn
www.diendanngheluat.vn
www.luatvietnamchonguoitrungquoc.vn
电子邮箱:
fdvnlawfirm@gmail.com
luatsulecao@gmail.com
联系电话:
0772 096 999
Facebook 官方主页:
https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
外国人法律服务(Legal Service For Expat):
https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
法律职业书库:
https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
法律职业论坛:
https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
越南外国人法律论坛(Legal Forum for Foreigners in Vietnam):
https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
为在越南的中国人提供法律服务的律师
https://www.facebook.com/luatvietnamchonguoitrungquoc
YouTube 频道:
https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
TikTok 频道:
FDVN Telegram 频道:https://t.me/luatsufdvn