2026年外国人一次性领取社会保险待遇的办理手续
THỦ TỤC HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI MỘT LẦN CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 2026
1. 外国人领取一次性社会保险待遇的条件
1. Điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần cho người nước ngoài
根据《2024年社会保险法》第70条第2款的规定,在越南工作的外国公民,与越南境内的用人单位签订期限为12个月以上的劳动合同并参加强制性社会保险,在终止参加社会保险后提出申请的,属于以下情形之一的,可以领取一次性社会保险待遇:
Căn cứ theo khoản 2 Điều 70 Luật Bảo hiểm Xã hội 2024 (Luật BHXH 2024), người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam tham gia BHXH bắt buộc khi làm việc theo hợp đồng lao động xác định có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên, đã chấm dứt tham gia BHXH mà có đề nghị thì được hưởng BHXH một lần nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
– 达到领取养老金的年龄,但社会保险缴费年限不足15年;
– Đủ tuổi hưởng lương hưu mà chưa đủ 15 năm đóng BHXH;
– 患有癌症、瘫痪、失代偿性肝硬化、重度结核病、艾滋病等疾病之一;
– Người đang mắc một trong những bệnh ung thư, bại liệu, xơ gan mất bù, lao nặng, AIDS;
– 劳动能力下降程度达到81%以上,或者属于特别重度残疾人员;
– Người có mức suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên, người khuyết tật đặc biệt nặng;
– 符合依法领取养老金条件,但不再继续居住在越南;
– Người lao động đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định nhưng không tiếp tục cư trú tại Việt Nam;
– 劳动者的劳动合同终止,或者其工作许可证、执业证书、执业许可证期满失效且未获续期。
– Người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động hoặc giấy phép lao động, chứng chỉ hành nghề, giấy phép hành nghề hết hiệu lực mà không được gia hạn.
2. 外国人领取一次性社会保险待遇的标准
2. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần cho người nước ngoài
根据《2024年社会保险法》第70条第3款关于一次性社会保险待遇标准的规定,一次性社会保险待遇根据社会保险缴费年限和社会保险缴费基数计算,但不包括国家财政对自愿参加社会保险人员的缴费补贴。具体而言,每缴费一年,按照以下标准计算:
Theo khoản 3 Điều 70 Luật BHXH 2024 quy định về mức hưởng BHXH một lần, mức hưởng BHXH một lần được tính theo số năm đã đóng và căn cứ đóng BHXH nhưng không bao gồm số tiền ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện, cứ mỗi năm được tính như sau:
– 对于2014年以前的社会保险缴费年限,每缴费一年,按相当于缴费期间月平均缴费工资的1.5个月计算。对于既有2014年以前的社会保险缴费年限,又有2014年及以后社会保险缴费年限的情形,如2014年以前的缴费年限中存在不足一年的零数月份,则将该零数月份计入2014年及以后的社会保险缴费年限,以计算一次性社会保险待遇的领取金额。
– Bằng 1,5 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội đối với năm đóng trước năm 2014. Trường hợp có thời gian đóng bảo hiểm xã hội trước và sau năm 2014 mà thời gian đóng trước năm 2014 có tháng lẻ thì những tháng lẻ đó được chuyển sang giai đoạn đóng bảo hiểm xã hội từ năm 2014 trở đi để tính mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần.
例如:David先生为英国公民,在越南工作并参加强制性社会保险。在劳动合同终止并返回英国时,David先生符合领取一次性社会保险待遇的条件。David先生在2014年以前的社会保险缴费年限为1年3个月,2014年及以后的社会保险缴费年限为2年5个月,其月平均缴费工资为10,000,000越南盾。
Ví dụ: Ông David, có quốc tịch Anh, làm việc tại Việt Nam, đóng BHXH bắt buộc đủ điều kiện hưởng BHXH một lần khi kết thúc hợp đồng lao động và về nước. Ông David có thời gian đóng BHXH trước 2014 là 1 năm 3 tháng, từ 2014 trở đi, thời gian đóng BHXH là 2 năm 5 tháng với mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH là 10.000.000 đồng.
就David先生的情况而言,2014年以前的社会保险缴费年限中有3个月的零数月份,因此,该3个月计入2014年及以后的社会保险缴费年限。加上这3个月后,2014年及以后的社会保险缴费年限为2年8个月。由于8个月的零数属于7个月至11个月的范围,因此按1年计算。由此,2014年及以后的社会保险缴费年限合计为3年。
Đối với trường hợp của ông David, giai đoạn trước 2014 có 03 tháng lẻ, nên 03 tháng này được chuyển sang giai đoạn từ năm 2014 trở đi, nên tổng thời gian đóng BHXH từ giai đoạn 2014 trở đi sau khi cộng tháng lẻ là 2 năm 8 tháng. Phần lẻ 8 tháng trong khoảng từ 07 – 11 tháng nên được làm tròn thành 01 năm. Như vậy, tổng thời gian giai đoạn từ 2014 là 03 năm.
David先生的一次性社会保险待遇金额计算如下:
Mức hưởng BHXH một lần của ông David được tính như sau:
领取金额 =(1.5 × 10,000,000 × 1)+(2 × 10,000,000 × 3)= 75,000,000越南盾
Mức hưởng = (1,5 x 10.000.000 x 1) + (2 x 10.000.000 x 3) = 75.000.000 VNĐ
因此,David先生可领取75,000,000越南盾的一次性社会保险待遇。
Như vậy, ông David nhận được 75.000.000 đồng tiền BHXH một lần.
– 对于2014年及以后的社会保险缴费年限,每缴费一年,按相当于月平均缴费工资的2个月计算。
– Bằng 02 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội đối với năm đóng từ năm 2014 trở đi.
例如:Helen女士为美国公民,在越南工作并参加强制性社会保险。由于患有严重癌症,需要回国接受治疗,因此符合领取一次性社会保险待遇的条件。Helen女士2014年及以后的社会保险缴费年限为12年3个月,其月平均缴费工资为25,000,000越南盾。
Ví dụ: Bà Helen, có quốc tịch Mỹ, làm việc tại Việt Nam, đóng BHXH bắt buộc đủ điều kiện hưởng BHXH một lần do mắc bệnh ung thư hiểm nghèo nên phải về nước chữa trị. Bà Helen có thời gian đóng BHXH từ năm 2014 trở đi là 12 năm 3 tháng với mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH là 25.000.000 đồng.
Helen女士2014年及以后的社会保险缴费年限中有3个月的零数月份,属于1个月至6个月的范围,因此按半年计算。Helen女士2014年及以后的社会保险缴费年限合计为12.5年。
Thời gian BHXH từ năm 2014 trở đi của bà Helen có phần lẻ 03 tháng, nằm trong khoảng từ 01 – 06 tháng nên được tính là nửa năm. Tổng thời gian đóng BHXH của bà Helen từ năm 2014 trở đi là 12 năm rưỡi.
Helen女士的一次性社会保险待遇金额计算如下:领取金额 = 2 × 25,000,000 × 12.5 = 625,000,000越南盾
Mức hưởng BHXH một lần của bà Helen được tính như sau: Mức hưởng = 2 x 25.000.000 x 12,5 = 625.000.000 VNĐ
因此,Helen女士可领取625,000,000越南盾的一次性社会保险待遇。
Như vậy, bà Helen nhận dược 625.000.000 đồng tiền BHXH một lần.
– 如果社会保险缴费年限不足一年,则一次性社会保险待遇金额按照实际缴纳的社会保险费计算(即按照作为强制性社会保险缴费依据的工资的8%计算),但最高不超过月平均缴费工资的2个月。
– Trường hợp thời gian đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bằng số tiền đã đóng (8% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc) nhưng không quá 02 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội.
例如:John先生是一名法国专家,在越南工作,并按照每月50,000,000越南盾的固定工资参加强制性社会保险,其在越南参加强制性社会保险的缴费期限为4个月。
Ví dụ: Ông John, chuyên gia người Pháp, làm việc tại Việt Nam, đóng BHXH bắt buộc với mức tiền lương cố định là 50.000.000 đồng/tháng, ông tham gia BHXH bắt buộc 04 tháng tại Việt Nam.
John先生缴纳的社会保险费 = 8% × 50,000,000 × 4 = 16,000,000越南盾
Số tiền ông John đã đóng vào quỹ BHXH = 8% x 50.000.000 x 4 = 16.000.000 VNĐ
月平均缴费工资的最高计算标准 = 2 × 50,000,000 = 100,000,000越南盾
Mức bình quân tiền lương tháng tối đa = 2 x 50.000.000 = 100.000.000 VNĐ
因此,John先生的一次性社会保险待遇金额为16,000,000越南盾,相当于其实际缴纳的全部社会保险费。
Như vậy, số tiền BHXH một lần của ông John là 16.000.000 đồng, tương đương toàn bộ số tiền ông đã đóng.
对于外国劳动者在劳动合同终止,或者工作许可证、执业证书、执业许可证期满失效且未获续期的情况下,如同时符合领取养老金和领取一次性社会保险待遇的条件,外国劳动者可以选择领取按月发放的养老金或者领取一次性社会保险待遇。
Trường hợp người lao động nước ngoài khi chấm dứt hợp đồng lao động hoặc giấy phép lao động, chứng chỉ hành nghề, giấy phép hành nghề hết hiệu lực mà không được gia hạn vừa đủ điều kiện hưởng lương hưu, vừa đủ điều kiện hưởng BHXH một lần thì người lao động nước ngoài được lựa chọn hưởng lương hưu hàng tháng hoặc hưởng BHXH một lần.
3. 申请领取一次性社会保险待遇所需材料
3. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
根据《2024年社会保险法》第78条的规定,申请领取一次性社会保险待遇的材料包括:
Điều 78 Luật BHXH 2024 quy định hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần bao gồm:
– 社会保险手册。
– Sổ BHXH.
– 外国劳动者申请领取一次性社会保险待遇的申请文件:14-HSB表,随第313/QĐ-BHXH号决定发布。
– Văn bản đề nghị hưởng BHXH một lần của người lao động nước ngoài: Mẫu 14-HSB, ban hành kèm theo Quyết định 313/QĐ-BHXH.
– 病历摘要或者出院证明原件/复印件(适用于患有癌症、瘫痪、失代偿性肝硬化、重度结核病、艾滋病等疾病的情形)。
– Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án hoặc bản chính/bản sao giấy ra viện (đối với trường hợp mắc bệnh ung thư, bại liệt, xơ gan mất bù, lao nặng, AIDS).
– 医疗鉴定委员会出具的劳动能力下降程度鉴定书,或者特别重度残疾程度证明的复印件(适用于劳动能力下降程度达到81%以上或者属于特别重度残疾人员的情形)。
– Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa hoặc bản sao giấy xác nhận mức độ khuyết tật đặc biệt nặng (đối với trường hợp suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên, người khuyết tật đặc biệt nặng).
– 委托书(适用于委托他人办理的情形):13-HSB表,随第313/QĐ-BHXH号决定发布。
– Giấy ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền cho người khác thực hiện): Mẫu 13-HSB, ban hành kèm theo Quyết định 313/QĐ-BHXH.
4. 申请领取一次性社会保险待遇的办理手续
4. Thủ tục đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
第一步:准备并提交申请材料
Bước 1: Chuẩn bị và nộp hồ sơ
外国劳动者按照第3项规定准备一套申请材料,并通过以下任一方式向社会保险机构提交:
Người lao động nước ngoài chuẩn bị 1 bộ hồ sơ theo quy định tại mục 3 và nộp cho cơ quan BHXH bằng một trong các hình thức sau:
– 直接到社会保险机构或者各级行政服务中心(如有);
– Trực tiếp tại cơ quan BHXH hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp (nếu có).
– 在线办理;
– Trực tuyến.
– 通过邮政服务办理。
– Dịch vụ bưu chính.
第二步:受理并审核申请材料
Bước 2: Tiếp nhận và phê duyệt hồ sơ
社会保险机构自收到完整、符合规定的申请材料之日起7日内,负责处理并解决外国劳动者申请领取一次性社会保险待遇的事项。如不予办理,则应当以书面形式答复并明确说明理由。
Cơ quan BHXH, trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, có trách nhiệm xử lý và giải quyết đề nghị hưởng BHXH một lần của lao động nước ngoài. Trường hợp không giải quyết thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
第三步:领取办理结果
Bước 3: Nhận kết quả
其中,相关纸质材料按照申请时登记的材料领取方式领取。社会保险待遇款项可通过个人银行账户领取,或者在社会保险机构以现金方式领取。
Người lao động nước ngoài nhận kết quả gồm Quyết định về việc hưởng BHXH một lần, bản quá trình đóng BHXH, và tiền BHXH một lần. Trong đó, hồ sơ giấy tờ liên quan nhận theo hình thức đăng ký nhận hồ sơ. Tiền trợ cấp nhận thông qua tài khoản cá nhân hoặc tiền mặt tại cơ quan BHXH.
注意:如委托他人代为领取,则须按照相关规定办理代领一次性社会保险待遇款项的委托手续。如需进一步了解上述手续的详细信息,欢迎联系 FDVN,以获得专业、具体的咨询!
Lưu ý: Trường hợp ủy quyền cho người khác nhận thay, phải thực hiện thủ tục ủy quyền nhận thay tiền BHXH một lần theo quy định. Để biết thêm thông tin chi tiết về các thủ tục này, vui lòng liên hệ với FDVN để được tư vấn cụ thể nhất!
———————————————–
联系方式
岘港律师:
越南岘港市海洲坊阮文灵街87号,书容广场大厦2楼
顺化律师:
越南顺化市安旧坊潘周桢街366号
胡志明市律师:
越南胡志明市嘉定坊黄花探街146号
河内律师:
越南河内市朗坊武玉潘街63号3层301室
乂安律师:
越南乂安省琼梅坊阮必成街1421号
越南乂安省长荣新坊胡友仁路旧钱坊大厦2楼
嘉莱律师:
越南嘉莱省波来古坊范文同街61号
官方网站:
www.fdvn.vn
www.fdvnlawfirm.vn
www.diendanngheluat.vn
www.luatvietnamchonguoitrungquoc.vn
电子邮箱:
fdvnlawfirm@gmail.com
luatsulecao@gmail.com
联系电话:
0772 096 999
Facebook 官方主页:
https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
外国人法律服务(Legal Service For Expat):
https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
法律职业书库:
https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
法律职业论坛:
https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
越南外国人法律论坛(Legal Forum for Foreigners in Vietnam):
https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
为在越南的中国人提供法律服务的律师
https://www.facebook.com/luatvietnamchonguoitrungquoc
YouTube 频道:
https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
TikTok 频道:
FDVN Telegram 频道:https://t.me/luatsufdvn